

tuần tra- thực hiện các chuyến đi hoặc lượt đi lại để kiểm soát, giám sát một khu vực, thường do cảnh sát, quân đội hoặc lực lượng tương tự đảm nhiệm
Fahrten oder Gänge zwecks Kontrolle eines Bereichs durchführen (durch Polizei, Militär oder Ähnliches)
khẽ chạm- chạm vào một vật hoặc bề mặt rất nhẹ nhàng, thoáng qua
etwas sanft berühren