

tuần tra- thực hiện các cuộc đi kiểm tra, trinh sát hoặc kiểm soát thường xuyên trong một khu vực nhất định với tư cách là người canh gác, cảnh sát, quân đội, lực lượng an ninh khác, dân quân hoặc lực lượng tương tự
als Posten (einer Polizei, eines Militärs, eines sonstigen Sicherheitsorgans sowie einer Bürgerwehr, Miliz oder dergleichen) in einem bestimmten Gebiet regelmäßige Erkundungs- und/oder Kontrollgänge oder -fahrten durchführen
đi khách- đi đi lại lại trên đường với tư cách là phụ nữ hành nghề mại dâm đường phố để tìm khách
auf- und abgehen, als der Straßenprostitution nachgehende weibliche Person