'beträchtlich' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
beträchtlich
[bəˈtʁɛçtlɪç]Tính từ
Định nghĩa
1
đáng kể- Đáng để chú ý hoặc xem xét; có quy mô, mức độ hay tầm vóc khá lớn, dễ nhận thấy.
des Betrachtens wert sein; ansehbar, ansehnlich, wahrnehmbar sein
„Das Motorfliegen erfordert ein beträchtliches navigatorisches Wissen und Können bzw. […] vestibuläre Belastbarkeit, Raumorientierungsvermögen und ein feinmotorisches Gespür für den Umgang mit der Maschine.“
“Việc lái máy bay động cơ đòi hỏi kiến thức và kỹ năng hàng không dẫn đường đáng kể, cũng như […] khả năng chịu đựng của hệ tiền đình, năng lực định hướng không gian và cảm giác vận động tinh tế khi điều khiển máy bay.”