
vận hành, điều hành- giữ cho một cái gì đó tiếp tục hoạt động
etwas am Laufen halten
theo đuổi, thực hiện- nỗ lực làm việc gì đó, ủng hộ cho điều gì đó, muốn đạt được mục tiêu
sich um etwas bemühen, sich für etwas einsetzen, etwas erreichen wollen
truy thu, đòi nợ- sử dụng các biện pháp pháp lý để thu một khoản tiền đến hạn phải trả
mit Rechtsmitteln eine fällige Zahlung eintreiben
tập luyện, thực hành- thực hiện một hoạt động nào đó một cách thường xuyên
ausüben