
trồng rừng- trồng nhiều cây để biến một khu vực thành rừng hoặc có rừng che phủ
mit vielen Bäumen (Wald) bepflanzen
tự rừng hóa- dần dần nhưng chắc chắn bị rừng chiếm phủ trên một diện tích lớn hơn, khiến vùng đất trước đây trống trải trở thành rừng
als Wald langsam aber sicher eine größere Fläche einnehmen und ehemals freies Gelände zu Wald werden lassen