
bày tỏ- thể hiện hoặc dành cho ai đó một tình cảm hay sự kính trọng, khiến người đó cảm thấy được nâng đỡ hoặc được tôn vinh
jemandem etwas bekunden/erweisen, so dass dieser sich dadurch gestützt oder geehrt fühlt
chứng tỏ- cho ai đó thấy hoặc chứng minh một điều gì đó, ताकि người đó biết rõ hoàn cảnh hay sự việc ấy
jemandem etwas zeigen/beweisen, so dass dieser den Umstand nun kennt
biểu lộ- làm cho một cảm xúc, thái độ hoặc ý nghĩ được bộc lộ ra ngoài
zum Ausdruck bringen