Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'bezweifeln' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
bezweifeln
[bəˈt͡svaɪ̯fl̩n]
Động từ
(etw.
Akk
~)
Định nghĩa
1
nghi ngờ
- Không tin vào điều gì, nghi ngờ về điều gì
etwas nicht glauben, Zweifel über etwas hegen
Ich bezweifle
, dass du hier richtig liegst.
Tôi nghi ngờ rằng bạn đang đúng ở đây.
Deutsche Ermittler
bezweifeln
aufgrund des Videos, dass der Täter wie bisher vermutet aus Afghanistan stammt.
Từ trái nghĩa
akzeptieren
glauben
schlucken
Các nhà điều tra Đức nghi ngờ, dựa trên video, rằng thủ phạm không phải đến từ Afghanistan như suy đoán trước đây.
Động từ