
tin- có tín ngưỡng, tin vào một hoặc nhiều vị thần; có niềm tin tôn giáo vững chắc
religiös sein, an einen oder mehrere Götter glauben; in seinem Glauben überzeugt sein
tin tưởng- dựa vào ai đó một cách đáng tin cậy
sich auf jemanden vertrauensvoll verlassen
tin tưởng- tin cậy vào ai đó, đặt niềm tin vào ai đó; kỳ vọng vào điều gì
jemandem vertrauen, auf jemanden vertrauen; auf etwas setzen
cho rằng- coi một sự việc là đúng/chính xác/đáng tin nhưng vẫn chấp nhận khả năng nó có thể bị bác bỏ; nghĩ rằng
einen Sachverhalt für wahr/richtig/glaubwürdig halten, aber die Möglichkeit zulassen, dass dies widerlegt wird; meinen
nghĩ rằng- coi điều gì là có thể và có khả năng xảy ra; nghi ngờ, giả định, phỏng đoán, có ý kiến
etwas für möglich und wahrscheinlich halten; etwas vermuten, annehmen, mutmaßen, der Meinung sein