uốn cong- làm biến dạng một vật thể sao cho độ cong của vật thể đó thay đổi
einen Gegenstand so verformen, dass sich die Krümmung des Gegenstands ändert
rẽ, quẹo- đi vòng qua góc
um die Ecke kommen
cúi, nghiêng người- cong người lại
sich krümmen