
hồ xanh- xử lý đồ giặt đã ngả vàng bằng chất làm trắng quang học hoặc thuốc xanh giặt để khiến nó trông trắng hơn.
vergilbte Wäsche mit einem Aufhellungsmittel (Waschblau) behandeln, um sie weiß erscheinen zu lassen
làm xanh thép- phủ lên kim loại một lớp bảo vệ mỏng ánh xanh bằng phương pháp nhiệt hoặc hóa học.
Metalle durch thermische oder chemische Verfahren mit einer dünnen, bläulich schimmernden Schutzschicht überziehen
đánh bầm- đánh đập ai đó bằng các cú đánh đến mức người đó bị bầm tím; hành hung, đòn roi.
mit Schlägen traktieren, (grün und blau) schlagen, prügeln