

chặn bóng- ngăn cản đợt tấn công của đối phương hoặc không cho đối phương giữ hay kiểm soát bóng.
einen Angriff des Gegners verhindern, oder den Gegner am Ballbesitz hindern
ức chế- ngăn không cho hình thành hoặc ít nhất làm chậm, làm giảm sự phát sinh của một quá trình hay tác động nào đó.
die Entstehung verhindern oder mindestens hemmen
đậu- ngồi hoặc đậu yên ở một chỗ, đặc biệt dùng cho chim săn mồi hay chim lớn.
sitzen
giữ chỗ- tạm thời để trống hoặc đặt trước, dành sẵn cho một thời điểm hay mục đích nào đó.
vorübergehend, preliminär freihalten/reservieren
chặn- ngăn chặn hoặc vô hiệu hóa, thường theo cách khiến một thứ gì đó không được hiển thị hoặc không thể được truy cập, ví dụ quyền truy cập dữ liệu.
unterdrücken (oftmals so, dass etwas nicht angezeigt wird) verhindern (zum Beispiel den Zugriff auf Daten)
xếp khối- sắp xếp hoặc tổ chức việc giảng dạy theo hình thức học theo khối, tức là gom tiết học vào các khung thời gian tập trung.
in Form des Blockunterrichts anordnen/gestalten