

mở khóa- Hủy bỏ hoặc loại bỏ trạng thái chặn, khóa hay phong tỏa của một tín hiệu.
die Sperrung (Blockung, Blockierung) eines Signals aufheben/entfernen
tháo cố định- Hủy bỏ sự cố định của một ống thông, ống canuyn hoặc đầu dò.
die Fixierung eines Katheters, einer Kanüle, einer Sonde aufheben