
tống tiền- Ép buộc người khác phải nộp tiền hoặc thứ tương tự bằng cách đe dọa đốt cháy một thành phố hay gây hỏa hoạn.
Geldzahlungen oder Ähnliches beispielsweise mit der Androhung des Anzündens einer Stadt erpressen
đốt phá- Đốt trụi hoặc phóng hỏa để cướp bóc, hôi của.
etwas niederbrennen, Feuer legen, um zu plündern