'couragiert' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
couragiert
[kuʁaˈʒiːɐ̯t]Tính từ
Định nghĩa
1
can đảm- thể hiện sự dũng cảm, có tinh thần mạnh mẽ và dám hành động hoặc lên tiếng trước khó khăn, nguy hiểm hay bất công.
von Mut zeugend
Sie ist eine couragierte Frau.
Cô ấy là một người phụ nữ can đảm.
„Die aus einer konservativen türkischen Familie stammende Anwältin und Autorin ist eine der bekanntesten und Kämpferinnen für die Rechte muslimischer Frauen […]“
“Nữ luật sư và tác giả xuất thân từ một gia đình Thổ Nhĩ Kỳ bảo thủ là một trong những người đấu tranh nổi tiếng và can đảm nhất cho quyền của phụ nữ Hồi giáo […]”