Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'daheim' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
daheim
[daˈhaɪ̯m]
Trạng từ
Định nghĩa
1
ở nhà, tại quê nhà
- ở nhà, trong ngôi nhà của mình hoặc ở quê hương
zu Hause, in der Heimat
Am liebsten ist er
daheim
und hockt vor der Glotze.
Anh ấy thích nhất là ở nhà và ngồi lì trước cái tivi.
Wir wollen am frühen Abend wieder
daheim
sein.
Chúng tôi muốn có mặt ở nhà lại vào đầu buổi tối.
Từ đồng nghĩa
zu Hause
zuhause
Từ trái nghĩa
auswärts
außerhalb
Trạng từ