

thiếu thốn- có những nhu cầu không được đáp ứng hoặc phải chịu cảnh túng thiếu, rất thường dùng để nói về lương thực và các nhu cầu thiết yếu cơ bản.
unerfüllte Bedürfnisse haben oder Entbehrungen ausgesetzt sein, sehr häufig auf Nahrungsmittel und Grundbedürfnisse bezogen