
khoản vay- số tiền mà một cá nhân hoặc tổ chức cung cấp cho một cá nhân hoặc tổ chức khác trong một khoảng thời gian nhất định
Geldbetrag, den eine Person oder Institution einer anderen Personen oder Institution für eine gewisse Zeit zur Verfügung stellt
hợp đồng vay- hợp đồng với nội dung rằng một bên cung cấp cho bên kia một số tiền nhất định trong một khoảng thời gian xác định
Vertrag mit dem Inhalt, dass die eine Partei der anderen einen bestimmten Geldbetrag für eine bestimmte Zeit zur Verfügung stellt