
từ đó- Sự chỉ về một địa điểm cụ thể; khoảng cách tính từ đó hoặc sự rời khỏi, tách ra, giải thoát khỏi nơi đó.
Bezugnahme auf einen bestimmten Ort; Entfernung ab da oder Ablösung, Trennung, Befreiung von dort
trong đó- Tham chiếu đến một bộ phận cụ thể, riêng biệt của một cái gì đó gắn bó với nhau
Bezugnahme auf einen bestimmten, abgesonderten Teil von etwas Zusammengehörigem
do đó- Tham chiếu đến căn nguyên và nguyên nhân
Bezugnahme auf Grund und Ursache
bằng đó- Tham chiếu đến vật liệu, các thành phần mà một thứ được làm từ đó
Bezugnahme auf das Material, die Komponenten, aus denen etwas gemacht ist
về đó- Sự đề cập đến các mối quan hệ, trạng thái, sự kiện, hành động
Bezugnahme auf Verhältnisse, Zustände, Ereignisse, Handlungen
đằng đó- Tham chiếu đến điều gì đó nằm trong tầm nhìn, điều mà người ta chỉ vào
Bezugnahme auf etwas, das sich in Sichtweite befindet, auf das man zeigt
về điều đó- Tham chiếu đến cái trừu tượng
Bezugnahme auf Abstraktes