Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'debil' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
debil
[deˈbiːl]
Tính từ
Định nghĩa
1
thiểu năng
- bị thiểu năng trí tuệ ở mức nhẹ
ein wenig geistig behindert
Diese Blockwarte müssen ja leicht
debil
sein.
Mấy tên tổ trưởng khu phố này hẳn là hơi bị thiểu năng.
„Das Ehepaar vid Berbisá und sein
debiler
Sohn wohnten in einem dreistöckigen Betonhaus in Kolbeinagjógv.“
Từ đồng nghĩa
behindert
blöde
geistig
“Vợ chồng nhà vid Berbisá và người con trai thiểu năng của họ sống trong một ngôi nhà bê tông ba tầng ở Kolbeinagjógv.”
Tính từ