Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'behindert' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
behindert
[bəˈhɪndɐt]
Tính từ
Định nghĩa
1
khuyết tật
- có vấn đề về thể chất hoặc tinh thần
mit körperlichen oder geistigen Problemen
Mit viel Zuwendung pflegen die Eltern ihr
behindertes
Kind.
Với nhiều sự quan tâm, cha mẹ chăm sóc đứa con khuyết tật của họ.
Từ đồng nghĩa
eingeschränkt
Từ trái nghĩa
gesund
Từ cụ thể hơn
gehbehindert
hörbehindert
sehbehindert
„Zwischendurch äffen die Hosts und ihr Gast Bewegungen von
behinderten
Sportlern und Sportlerinnen nach, kriegen sich vor Lachen nicht mehr ein.“
"Thỉnh thoảng các host và khách mời của họ bắt chước cử động của các vận động viên khuyết tật, cười đến mức không thể kiềm chế được."
Tính từ