bãi bỏ quy định- giải phóng một lĩnh vực nào đó khỏi các quy tắc hoặc quy định, thường với hàm ý giảm bớt sự can thiệp của nhà nước
ein Sachgebiet von Regeln/Regulierungen befreien, häufig im Sinne: staatlichen Einfluss zurücknehmen