Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'devot' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
devot
[deˈvoːt]
Tính từ
Định nghĩa
1
quỵ lụy
- thể hiện thái độ hạ mình, phục tùng một cách quá mức
mit einer unterwürfigen Haltung
Devot
erfüllte er jeden von ihm geäußerten Wunsch.
Với thái độ quỵ lụy, anh ta thực hiện mọi mong muốn mà ông ấy đưa ra.
Từ đồng nghĩa
arschkriecherisch
ergeben
servil
Từ trái nghĩa
dominant
Tính từ