
cho kết quả, dẫn đến- có hậu quả, có kết quả
zur Folge haben, als Resultat haben
xảy ra, diễn ra, tình cờ gặp- tự xếp đặt vào điều gì đó, xảy ra, gặp gỡ
sich zu etwas fügen, sich zutragen, geschehen, sich treffen
đầu hàng, chịu thua- không kháng cự nữa
keinen Widerstand mehr leisten
phát sinh, hình thành- tự tạo ra hậu quả, tự tạo ra kết quả
zur Folge sich geben, als Resultat sich geben
trung thành, phục tùng- sẵn lòng phục vụ ai đó
bereit, jemandem zu dienen