

triển khai- phân bố hoặc bố trí lực lượng, vũ khí hay phương tiện đến các vị trí nhất định
verteilen
phân bổ- phân chia ra nhiều thành phố hoặc địa điểm khác nhau để bố trí hợp lý
auf verschiedene Städte und Standorte verteilen
dời trụ sở- chuyển đi nơi khác, đặc biệt là chuyển trụ sở của cơ quan hoặc doanh nghiệp
umziehen, den Behörden-, Firmensitz verlegen
di lệch- bị dịch chuyển khỏi vị trí bình thường, chẳng hạn như xương sau gãy hoặc các vật cấy ghép
verschieben, zum Beispiel von Knochen nach einem Bruch oder Implantaten