

bỏ xa- vượt xa đối thủ trong thi đấu hoặc cạnh tranh, để họ ở lại phía sau, vượt trội hơn rõ rệt.
jemanden im Wettkampf weit überholen, hinter sich lassen, überbieten
tách mình- tự tạo khoảng cách, tách ra hoặc không muốn liên quan đến một người hay sự việc nào đó; cho thấy không tán thành hành vi của ai đó.
sich abgrenzen, abrücken von, nichts zu tun haben wollen mit etwas oder jemandem, jemandes Verhalten nicht billigen