Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'drüben' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
drüben
[ˈdʁyːbn̩]
Trạng từ
Định nghĩa
1
bên kia
auf der anderen Seite
„Hüben wird auf der roten und
drüben
auf der blauen Seite der Kontrakt eingezeichnet, der eben seinen Besitzer gewechselt hat.“
"Bên này được vẽ trên mặt đỏ và bên kia trên mặt xanh của hợp đồng, vừa mới đổi chủ."
Từ đồng nghĩa
da
dort
jenseits
Từ trái nghĩa
diesseits
hier
hüben
Trạng từ