
thuộc kịch, mang tính kịch- liên quan đến một vở kịch, mô tả, thể hiện vở kịch (theo đặc tính riêng của nó); thuộc về vở kịch
sich auf ein Drama beziehend, das Drama (in seiner Eigenart) beschreibend, darstellend; zum Drama gehörend
kịch tính, căng thẳng- Đang trong trạng thái kích thích, làm cho người khác kích thích; đầy căng thẳng
in Erregung geratend, in Erregung versetzend; voller Spannung
rõ ràng đến mức gây lo ngại- rất, thường là rõ ràng và rành mạch đến mức gây lo ngại
sehr, oft auch beunruhigend klar und deutlich