Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'dreist' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
dreist
[dʁaɪ̯st]
Tính từ
Định nghĩa
1
trơ tráo, mặt dày
- thiếu sự tôn trọng, không biết kiềm chế
ohne Respekt, ohne Zurückhaltung
Ganz schön
dreist
, der Bursche.
Thằng nhóc đó thật là trơ tráo.
„Nein, er gefällt mir nicht, der neue Bürgermeister.“ / „Nun, da er's ist, wird er nur täglich
.“ („Osterspaziergang“; J. W. Goethe, Faust I)
Từ trái nghĩa
respektvoll
dreister
"Không, tôi không thích ông tân thị trưởng." / "Ừ, từ khi nhậm chức, ông ta ngày càng trở nên trơ tráo hơn."
Tính từ