Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
dreizehn
[ˈdʁaɪ̯t͡seːn]
Số từ
Định nghĩa
1
mười ba
- số đếm nằm giữa mười hai và mười bốn
die Kardinalzahl zwischen zwölf und vierzehn
Es waren
dreizehn
Stühle im Raum.
Có mười ba cái ghế trong phòng.
Số từ