Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
droben
[ˈdʁoːbn̩]
Trạng từ
Định nghĩa
1
ở trên
- ở một vị trí cao hơn, phía trên so với nơi đang nói đến.
auf einer höher gelegenen Stelle
Droben
am Himmel flogen die Vögel.
Ở trên bầu trời, những con chim đang bay.
Die Jungen sind
droben
in den Bergen.
Bọn trẻ đang ở trên vùng núi.
Từ trái nghĩa
drunten
Trạng từ