Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'drumherum' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
drumherum
[dʁʊmhɛˈʁʊm]
Trạng từ
Định nghĩa
1
xung quanh
- ở vị trí bao quanh một vật, một nơi hoặc một khu vực nào đó.
rings um etwas herum
Ich bin eine halbe Stunde
drumherum
gefahren, bevor ich den Treffpunkt gefunden habe.
Tôi đã lái xe vòng vòng xung quanh suốt nửa tiếng trước khi tìm được điểm hẹn.
Từ đồng nghĩa
rings
ringsherum
ringsum
rundherum
rundum
Im Haus und direkt
drumherum
ist schon aufgeräumt.
Trong nhà và ngay khu vực xung quanh đã được dọn dẹp gọn gàng rồi.
Trạng từ