Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
dunkellila
[ˈdʊŋkl̩ˌliːla]
Tính từ
Định nghĩa
1
tím đậm
- có màu tím với sắc độ đậm, tối.
in einem dunklen lila Farbton
„Vor dem Fenster war eine Feuerleiter, die Sprossen in der Nässe
dunkellila
.“
“Trước cửa sổ có một thang thoát hiểm, các bậc thang trong hơi ẩm có màu tím đậm.”
Từ trái nghĩa
helllila
Tính từ