

làm rối tung- Làm cho một thứ vốn có trật tự trở nên lộn xộn, bừa bộn và khó nhìn rõ, khó theo dõi.
(zum Beispiel etwas Geordnetes) unordentlich und unübersichtlich machen
làm rối trí- Làm cho một người trở nên mất bình tĩnh, không chắc chắn và bối rối, khó suy nghĩ rõ ràng.
(zum Beispiel eine Person) verunsichern und verwirren
nhầm lẫn- Không phân biệt được hai hay nhiều thứ với nhau nên nhầm cái này thành cái kia hoặc đổi lẫn chúng.
(zum Beispiel zwei Gegenstände) nicht unterscheiden können und so fälschlicherweise vertauschen