
lục soát- Tìm kiếm rất kỹ trong một vật, một nơi hoặc một tập hợp nào đó để tìm ra điều gì.
etwas (beispielsweise ein Buch, eine Kiste, einen Ort) sehr gründlich nach etwas durchsuchen
tỉa thưa- Tỉa bớt cây trong một khu rừng hoặc quần thể cây, chặt bỏ những cây không mong muốn để các cây còn lại nhận được nhiều ánh sáng hơn và phát triển tốt hơn.
einen Baumbestand/Wald auslichten; unerwünschte Bäume abholzen, damit die übrigen mit mehr Licht sich besser entwickeln können
lục soát- Tìm kiếm rất kỹ trong một vật, một nơi hoặc một tập hợp nào đó để tìm ra điều gì.
etwas (beispielsweise ein Buch, eine Kiste, einen Ort) sehr gründlich nach etwas durchsuchen
tỉa thưa- Tỉa bớt cây trong một khu rừng hoặc quần thể cây, chặt bỏ những cây không mong muốn để các cây còn lại nhận được nhiều ánh sáng hơn và phát triển tốt hơn.
einen Baumbestand/Wald auslichten; unerwünschte Bäume abholzen, damit die übrigen mit mehr Licht sich besser entwickeln können