'durchrechnen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
durchrechnen
[ˈdʊʁçˌʁɛçnən]Động từ
Định nghĩa
1
tính kỹ- Tính toán cẩn thận theo các quy tắc tính để đi đến một kết quả đáng tin cậy; xác định kết quả bằng phép tính.
zu einem Ergebnis kommen, das aufgrund der verwendeten Regeln (Rechenregeln) verlässlich ist, rechnerisch ermitteln
Können Sie das bitte noch mal durchrechnen lassen? Welchen Effekt genau hat diese Änderung in den Ausgangsmaterialien auf den durchschnittlichen Herstellungspreis über ein Jahr gesehen?
Ông/bà có thể cho tính lại việc đó một lần nữa được không? Chính xác thì sự thay đổi này trong các nguyên liệu đầu vào ảnh hưởng như thế nào đến giá thành sản xuất trung bình khi xét trong một năm?
Hierzu empfiehlt es sich, alle denkbaren Varianten erst einmal durchzurechnen. Und dann sehen wir weiter.
Về việc này, nên trước hết tính kỹ tất cả các phương án có thể nghĩ tới. Sau đó chúng ta sẽ xem tiếp.