
xé rách- xé một vật như vải hoặc giấy thành nhiều phần bằng sức của tay.
(Stoff oder Papier) mit der Kraft der Hände zerteilen
rách toạc- bị tách ra thành hai phần do tác động của lực từ bên ngoài.
sich durch einwirkende Kraft in (zwei) Teile auftrennen
bóp cò giật- khai hỏa rất nhanh mà không kiểm soát được chính xác thời điểm viên đạn được bắn ra.
schnell abfeuern, ohne die Kontrolle über den genauen Moment des Auslösens des Schusses zu haben