
xuyên qua- đi xuyên qua một đất nước, khu vực hoặc địa điểm trong khi đang du hành
ein Land, ein Gebiet oder einen Ort reisend durchqueren
quá cảnh- đi qua một nơi hoặc một khu vực mà không dừng lại trong thời gian dài
durch einen Ort oder ein Gebiet ohne (längere) Unterbrechung reisen