allgemeine, nicht gezielte Ansprache über sprachverstärkende Systeme, elektroakustische Anlagen oder Megaphone
Die Durchsage machte mich darauf aufmerksam, dass der Zug Verspätung hatte.
Thông báo đã khiến tôi chú ý rằng chuyến tàu bị trễ.
„Die Hochbahn erinnert jetzt mit Durchsagen an das gültige Bettelverbot. »Moin, eine wichtige Information: Betteln ist in unseren Zügen und Haltestellen nicht erlaubt. Danke!« - kommt dann vom Band.“
"Đường sắt trên cao hiện đang nhắc nhở về lệnh cấm ăn xin hiện hành qua các thông báo. 'Xin chào, một thông tin quan trọng: Hành vi ăn xin không được phép trên các đoàn tàu và điểm dừng của chúng tôi. Cảm ơn!' - sau đó được phát ra từ băng ghi âm."