

đi qua- đi xuyên qua một vật hoặc nơi đóng vai trò như lối đi, lối thông qua
durch etwas hindurchgehen, das einen Durchgang darstellt
bước qua- đi bộ băng qua một không gian hoặc khu vực một cách chậm rãi, trang trọng, đĩnh đạc, với những bước chân khoan thai
einen Raum oder ein Gebiet zu Fuß und langsam/feierlich/würdevoll, mit gemessenen Schritten, durchqueren