
nhắc nhở- khuyên bảo hoặc thúc giục ai đó làm việc gì
jemanden zu etwas ermahnen
dừng lại- làm cho cái gì đó hoặc ai đó ngừng di chuyển hoặc hoạt động
etwas, jemanden zum Stillstand bringen, stoppen
áp vào- đặt cái gì đó sát vào vật khác (ví dụ như thước kẻ)
etwas (an etwas) anlegen (z. B. ein Lineal)
dừng- ngừng hoạt động hoặc di chuyển, đứng yên
stehenbleiben, zum Stillstand kommen
kéo dài- tiếp tục tồn tại hoặc diễn ra trong một khoảng thời gian
andauern
xin- nộp đơn ứng tuyển hoặc yêu cầu điều gì đó
sich um etwas bewerben, um etwas bitten
bám vào- giữ chặt vào ai đó hoặc cái gì đó bằng tay để giữ thăng bằng hoặc an toàn
sich wegen der Stabilität oder der Sicherheit mit der Hand an etwas oder jemanden klammern