
nhập khẩu- mang một loại hàng hóa qua biên giới vào một quốc gia hoặc khu vực
eine Ware über eine Grenze in ein Land/Gebiet bringen
giới thiệu, áp dụng- đưa một cái gì đó mới vào sử dụng; làm cho một cái gì đó có hiệu lực; làm cho một cái gì đó được biết đến và sử dụng
etwas Neues zur Anwendung bringen; etwas Gültigkeit erlangen lassen; etwas bekannt machen, zur Benutzung bringen
hướng dẫn, giới thiệu- cung cấp một sự giới thiệu, hướng dẫn ban đầu
eine Einführung geben
đưa vào- đặt một cái gì đó vào trong một không gian, một khe hở, một lỗ mở
etwas in einen Raum, eine Lücke, eine Öffnung einbringen