Wir sind der einhelligen Meinung, dass eine Krankenversicherung absolut nötig ist.
Chúng tôi hoàn toàn nhất trí rằng bảo hiểm y tế là tuyệt đối cần thiết.
Die Politiker verurteilten einhellig den Raketentest.
Các chính trị gia đã nhất trí lên án vụ thử tên lửa.