

gật gù ngủ- (thường khi đang ngồi và vẫn đang làm việc gì đó) bị cơn buồn ngủ ập đến nên thiếp đi trong thời gian ngắn, đầu gục về phía trước và khẽ gật theo nhịp thở.
(zumeist im Sitzen während einer Tätigkeit) übermannt von Müdigkeit (für kürzere Zeit) in Schlummer fallen (wobei der Kopf nach vorn sinkt und sich im Takt der Atmung leicht nickend bewegt)
đánh đầu ghi bàn- (với quả bóng) dùng động tác gật đầu để đánh đầu một cách dễ dàng, đưa bóng vào khung thành.
(den Ball) mühelos mit einer nickenden Kopfbewegung (ins Tor) köpfen