

gật gù ngủ- rơi vào trạng thái ngủ gật trong thời gian ngắn do cơn buồn ngủ ập đến, thường khi đang ngồi và đang làm việc gì đó, khiến đầu gục xuống và khẽ gật theo nhịp thở
(zumeist im Sitzen während einer Tätigkeit) übermannt von Müdigkeit (für kürzere Zeit) in Schlummer fallen (wobei der Kopf wegsackt und sich im Takt der Atmung leicht nickend bewegt)