Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'einpennen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
einpennen
[ˈaɪ̯nˌpɛnən]
Động từ
Định nghĩa
1
ngủ thiếp
- rơi vào giấc ngủ; bắt đầu ngủ, thường là ngoài ý muốn hoặc vì quá mệt/chán
einschlafen
Gestern bin ich vorm Fernseher
eingepennt
.
Hôm qua tôi đã ngủ thiếp đi trước телевизор.
Die Vorlesung war sterbenslangweilig, zum
.
Từ trái nghĩa
aufwachen
Einpennen
Bài giảng chán chết đi được, buồn ngủ đến mức muốn ngủ thiếp đi.
Động từ