
làm rách- chủ động hoặc cố ý tạo ra một vết rách, làm cho vật gì đó bị rách.
aktiv/mit Absicht einen Riss zustande bringen
phá dỡ- tháo bỏ, đập bỏ hoặc dỡ đi bằng sức mạnh hay bằng dụng cụ.
mit Gewalt/Werkzeugen demontieren/wegnehmen
thành thói quen- trở thành điều xảy ra thường xuyên đến mức thành thói quen hoặc thành lệ xấu.
zur Gewohnheit werden
bị dằm- bị một dị vật đâm hoặc mắc vào dưới da.
einen Fremdkörper unter die Haut bekommen