„Letzteres geschieht, indem man jede Randmarke pikirt und einringelt, und zu den Ringen die Buchstaben jener zwei Punkte setzt, durch welche die Orientirungslinie gezogen ist.“
“Điều sau được thực hiện bằng cách chấm dấu từng mốc ở rìa và khoanh tròn chúng, rồi ghi vào các vòng tròn những chữ cái của hai điểm mà đường định hướng được kẻ qua.”