
khoanh tròn- đánh dấu một thứ gì đó bằng cách vẽ một vòng tròn bao quanh nó
etwas markieren, indem ein Kreis darum gezogen wird
bao vây- bao quanh từ mọi phía, vây chặt
von allen Seiten umgeben, umstellen
khoanh vùng- ngày càng tiến gần hơn đến cốt lõi của một vấn đề hoặc một sự việc
sich dem Kern eines Problems, einer Sache immer weiter nähern
sáp nhập huyện- sáp nhập một thành phố trước đó không thuộc huyện nào với một huyện hành chính
eine bislang kreisfreie Stadt mit einem Landkreis zusammenschließen