
cuộn lại- Làm cho vật có kích thước theo bề ngang hoặc chu vi nhỏ hơn bằng cách cuộn nó quanh chính nó.
im Umfang verkleinern, indem etwas um sich selbst gerollt wird
bọc cuộn- Bọc hoặc phủ một vật bằng cách cuộn thứ gì đó xung quanh nó.
etwas mit einer Hülle versehen, indem etwas um etwas herumgerollt wird
lăn vào- Đi vào bên trong bằng bánh xe hoặc con lăn, thường dùng cho tàu xe hoặc vật di chuyển bằng bánh.
auf Rollen oder auf Rädern hereinkommen