'einzigartig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
einzigartig
[ˈaɪ̯nt͡sɪçˌʔaːɐ̯tɪç]Tính từ
Định nghĩa
1
độc nhất- có hình thức, đặc tính chỉ tồn tại một lần; là duy nhất thuộc loại của nó
in seiner Form, Beschaffenheit nur einmal vorhanden; das einzige seiner Art
„Und einen Monat später, im Juni, kommen die Isländer zu einem weiteren Treffen zusammen, dessen Entscheidungen auf der gesamten Insel Gültigkeit haben: zum Althing - einem in Europa einzigartigen Plenum.“
"Và một tháng sau, vào tháng Sáu, người Iceland lại tập hợp cho một cuộc họp khác, mà các quyết định của nó có hiệu lực trên toàn đảo: Althing - một phiên họp toàn thể độc nhất ở châu Âu."